electromagnetic wave

Học thuật
Thân thiện
electromagnetic wave

A scientist uses a device to detect an electromagnetic wave.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sóng điện từ: Một dạng sóng được tạo ra bởi sự dao động của điện trường từ trường vuông góc với nhau cùng vuông góc với phương truyền sóng. Sóng này có thể truyền qua chân không không cần môi trường vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Light is a type of electromagnetic wave. (Ánh sáng một loại sóng điện từ.)
    • Radio communication relies on the transmission of electromagnetic waves. (Thông tintuyến dựa vào sự truyền dẫn các sóng điện từ.)
    • X-rays are high-energy electromagnetic waves. (Tia X các sóng điện từ năng lượng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "propagation of an electromagnetic wave": sự lan truyền của một sóng điện từ.

    • The speed of propagation of an electromagnetic wave in a vacuum is constant. (Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không hằng số.)
  • "spectrum of electromagnetic waves": phổ sóng điện từ.

    • The electromagnetic spectrum includes radio waves, microwaves, infrared, visible light, ultraviolet, X-rays, and gamma rays. (Phổ sóng điện từ bao gồm sóngtuyến, vi sóng, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X tia gamma.)
Biến thể từ gần giống
  • Electromagnetic radiation (n): bức xạ điện từ (thường dùng để chỉ hiện tượng hoặc tính chất của sóng điện từ).

    • Exposure to high levels of electromagnetic radiation can be harmful. (Tiếp xúc với cường độ bức xạ điện từ cao có thể gây hại.)
  • Electromagnetic field (n): trường điện từ (vùng không gian chịu ảnh hưởng của lực điện từ).

    • The device generates a strong electromagnetic field. (Thiết bị tạo ra một trường điện từ mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • EM wave: (viết tắt của electromagnetic wave) sóng điện từ.
  • Electromagnetic radiation: bức xạ điện từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "electromagnetic wave")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "electromagnetic wave")

electromagnetic wave

A scientist uses a device to detect an electromagnetic wave.

Noun
  1. sóng điện từ

Từ đồng nghĩa